Từ: na, nả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ na, nả:

那 na, nả

Đây là các chữ cấu thành từ này: na,nả

na, nả [na, nả]

U+90A3, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: na4, nei4, na1, na3, ne2, nei3, nuo2, nuo4;
Việt bính: aa6 naa5 naa6 no1 no4 no5
1. [印度支那] ấn độ chi na 2. [支那] chi na 3. [剎那] sát na;

na, nả

Nghĩa Trung Việt của từ 那

(Tính) Từ chỉ thị: ấy, đó. Đối lại với giá này, đây.
◎Như: na cá nhân người ấy, na thì lúc đó.

(Tính)
Nhiều.
◇Thi Kinh : Thụ phúc bất na (Tiểu nhã , Tang hỗ ) Nhận phúc chẳng nhiều.

(Tính)
An nhàn, yên ổn.
◇Thi Kinh : Hữu na kì cư (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Chỗ ở an nhàn.

(Tính)
A na xinh xắn mềm mại.(Liên) Vậy, vậy thì, thế thì.
◎Như: na ngã tựu bất tái đẳng liễu vậy thì tôi không chờ nữa.

(Danh)
Từ dùng để phiên âm tiếng ngoại quốc (như tiếng Phạn chẳng hạn).
◎Như: Chi-na ("cina") Trung Quốc, duy-na kẻ giữ phép trong chùa, đàn-na ("tánnà") kẻ bố thí (cũng gọi là đàn việt ), sát-na ("kṣaṇa") một loáng, khoảng thời gian rất ngắn.

(Danh)
Họ Na.Một âm là nả.

(Phó)
Biểu thị nghi vấn: Sao, làm sao?
◎Như: nả kham sao chịu được?
◇Lục Du : Tảo tuế nả tri thế sự nan (Bi phẫn ) Tuổi trẻ sao biết đường việc đời là khó?
◇Vương Kiến : Chỉ tiền nả đắc đáo hoàng tuyền (Hàn thực hành ) Tiền giấy làm sao đến được suối vàng?
§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là na.

(Đại)
Đâu, ở đâu, nào.
◎Như: nả xứ chỗ nào?
◇Thủy hử truyện : Bát tặc nả lí khứ (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!

na, như "na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)" (vhn)
ná, như "nấn ná" (btcn)
nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (btcn)
nà, như "nà tới (đuổi theo riết); nõn nà" (btcn)

Nghĩa của 那 trong tiếng Trung hiện đại:

[Nā]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: NA
họ Na。姓。
[nà]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
1. Đại từ chỉ thị, chỉ người, vật ở nơi tương đối xa。指示代词,指示比较远的人或事物。
a. kia; ấy; nớ (có kèm lượng từ ở phía sau)。后面跟量词、数词加量词,或直接跟名词。
那老头儿。
ông lão ấy.
那两棵树。
hai cái cây ấy.
那地方。
nơi ấy.
那时候。
lúc ấy.
b. đó; đây (khi dùng đơn độc)。单用。
那是谁?
đó là ai.
那是队上的。
đó là người ở trên đội.
那是1937年。
đó là năm 1937.
Ghi chú:
a. 那"dùng một mình chỉ đứng trước động từ; đứng sau động từ dùng "那个".Chỉ khi dùng cặp đối với "这"mới có thể dùng đơn độc"那"như:说这道~的。nói này nói nọ. 单用的"那"限于在动词前。在动词后面用"那个",只有跟"这"对举的时候可以用"那"。
看看这,看看那,真有说不出的高兴。
xem cái này, xem cái nọ, thật chẳng vui vẻ chút nào.
b. trong khẩu ngữ "那"dùng trực tiếp với danh từ thì nói là "nà" hoặc "nè", đằng sau "那"là lượng từ hay số từ thì nói là "nèi" hoặc"nè". 在口语里,"那"单用或者后面直接跟名词,说nà或nè; "那"后面跟量词或数词加量词常常说nèi或nè。
(连)
2. thế; vậy。跟"那么③"相同。
那就好好儿干吧!
vậy thì hãy ngoan ngoãn mà làm đi!
你不拿走,那你不要啦?
anh không mang theo, thế thì không dùng nữa ư?
Từ ghép:
那程子 ; 那达慕 ; 那个 ; 那会儿 ; 那里 ; 那么 ; 那么点儿 ; 那么着 ; 那摩温 ; 那儿 ; 那些 ; 那样
[nè]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
khẩu ngữ âm của "那"。"那"(nà)的口语音。
[nèi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
âm khẩu ngữ của "那"。"那"(nà)的口语音。

Chữ gần giống với 那:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 那

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 那 Tự hình chữ 那 Tự hình chữ 那 Tự hình chữ 那

Nghĩa chữ nôm của chữ: nả

nả:bao nả (bao nhiêu)
nả:bao nả (bao nhiêu)
nả:bao nả (bao nhiêu)
nả𫖂:(mặt người. má. mặt trước. đằng trước. đi trước)
na, nả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: na, nả Tìm thêm nội dung cho: na, nả